considerably
UK/kənˈsɪdəɹəbli/
US/kənˈsɪdəɹəbli/
giọng máy của trình duyệt
considerably nghĩa là đáng kể, lớn lao.
Nghĩa của considerably
Phó từ
- Đáng kể, lớn lao, nhiều.
- it's considerably colder this morningsáng nay rét hơn nhiều
Dạng từ của considerably
| So sánh hơn | more considerably |
| So sánh nhất | most considerably |
Câu ví dụ với considerably
- The situation has improved considerably compared with what it was. Tình huống đã được cải thiện đáng kể so với trước đây.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
considerably nghĩa là gì?
considerably (phó từ) nghĩa là đáng kể, lớn lao.
considerably phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của considerably: giọng Anh (UK) /kənˈsɪdəɹəbli/, giọng Mỹ (US) /kənˈsɪdəɹəbli/.