TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

considerably

UK/kənˈsɪdəɹəbli/ US/kənˈsɪdəɹəbli/ giọng máy của trình duyệt

considerably nghĩa là đáng kể, lớn lao.

Nghĩa của considerably

Phó từ

  1. Đáng kể, lớn lao, nhiều.
    • it's considerably colder this morningsáng nay rét hơn nhiều

Dạng từ của considerably

So sánh hơnmore considerably
So sánh nhấtmost considerably

Câu ví dụ với considerably

  • The situation has improved considerably compared with what it was. Tình huống đã được cải thiện đáng kể so với trước đây.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

considerably nghĩa là gì?

considerably (phó từ) nghĩa là đáng kể, lớn lao.

considerably phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của considerably: giọng Anh (UK) /kənˈsɪdəɹəbli/, giọng Mỹ (US) /kənˈsɪdəɹəbli/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.