considerate
UK/kənˈsɪdəɹət/
US/kənˈsɪdəɹət/
giọng máy của trình duyệt
considerate nghĩa là ân cần, chu đáo, cẩn thận, thận trọng.
Nghĩa của considerate
Tính từ
- Ân cần, chu đáo, hay quan tâm tới người khác.
- to be considerate towards (to) someoneân cần chu đáo với ai
- it is very considerate of youanh thật chu đáo quá
- Từ cổ,nghĩa cổ Cẩn thận, thận trọng.
Dạng từ của considerate
| So sánh hơn | more considerate |
| So sánh nhất | most considerate |
| Ngôi thứ ba số ít | considerates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | considerating |
| Quá khứ phân từ | considerated |
| Quá khứ | considerated |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với considerate
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của considerate
Câu hỏi thường gặp
considerate nghĩa là gì?
considerate (tính từ) nghĩa là ân cần, chu đáo, cẩn thận, thận trọng.
considerate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của considerate: giọng Anh (UK) /kənˈsɪdəɹət/, giọng Mỹ (US) /kənˈsɪdəɹət/.