considerately
US/kən.ˈsɪ.də.rət.li/
giọng máy của trình duyệt
considerately nghĩa là thận trọng, chu đáo.
Nghĩa của considerately
Phó từ
- Thận trọng, chu đáo, y tứ.
Dạng từ của considerately
| So sánh hơn | more considerately |
| So sánh nhất | most considerately |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với considerately
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
considerately nghĩa là gì?
considerately (phó từ) nghĩa là thận trọng, chu đáo.
considerately phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của considerately: giọng Mỹ (US) /kən.ˈsɪ.də.rət.li/.