TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

considerately

US/kən.ˈsɪ.də.rət.li/ giọng máy của trình duyệt

considerately nghĩa là thận trọng, chu đáo.

Nghĩa của considerately

Phó từ

  1. Thận trọng, chu đáo, y tứ.

Dạng từ của considerately

So sánh hơnmore considerately
So sánh nhấtmost considerately

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với considerately

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

considerately nghĩa là gì?

considerately (phó từ) nghĩa là thận trọng, chu đáo.

considerately phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của considerately: giọng Mỹ (US) /kən.ˈsɪ.də.rət.li/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.