TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

considerateness

UK/kənˈsɪdərətnɪs/ US/kənˈsɪdərətnɪs/ giọng máy của trình duyệt

considerateness nghĩa là sự ân cần, sự chu đáo.

Nghĩa của considerateness

Danh từ

  1. Sự ân cần, sự chu đáo, sự hay quan tâm tới người khác.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với considerateness

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

considerateness nghĩa là gì?

considerateness (danh từ) nghĩa là sự ân cần, sự chu đáo.

considerateness phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của considerateness: giọng Anh (UK) /kənˈsɪdərətnɪs/, giọng Mỹ (US) /kənˈsɪdərətnɪs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.