considering
Cấp độ B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/kənˈsɪdəɹɪŋ/
US/kənˈsɪdəɹɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
considering nghĩa là vì rằng, thấy rằng, xét cho kỹ, xét cho đến cùng.
Nghĩa của considering
Giới từ
- Vì rằng, thấy rằng, xét rằng.
- it was not so bad considering it was his first attemptcái đó cũng không đến nỗi quá tồi, xét vì đó là lần thử đầu tiên của anh ta
- Xét cho kỹ, xét cho đến cùng.
- you were pretty lucky consideringxét cho đến cùng thì anh ta cũng khá may mắn thật
Dạng từ của considering
| Số nhiều | considerings |
| So sánh hơn | more considering |
| So sánh nhất | most considering |
Câu ví dụ với considering
- The workers are considering going on strike. Các công nhân đang cân nhắc việc đình công.
- Tom is seriously considering that. Tom đang cân nhắn một cách nghiêm túc.
- Most teachers don't make a decent living considering the hours they have to work. Hầu hết giáo viên không có được một cuộc sống tử tế do số giờ mà họ phải làm việc.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
considering nghĩa là gì?
considering (giới từ) nghĩa là vì rằng, thấy rằng, xét cho kỹ, xét cho đến cùng.
considering phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của considering: giọng Anh (UK) /kənˈsɪdəɹɪŋ/, giọng Mỹ (US) /kənˈsɪdəɹɪŋ/.