TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

consign

UK/kənˈsaɪn/ US/kənˈsaɪn/ giọng máy của trình duyệt

consign nghĩa là gửi, gửi để bán, uỷ thác, ký thác.

Nghĩa của consign

Ngoại động từ

  1. Gửi (tiền, hàng hoá); gửi (hàng hoá) để bán.
  2. Uỷ thác, ký thác; giao phó.
    • to consign a child to his uncle's caregiao phó con cho chú nuôi

Dạng từ của consign

Ngôi thứ ba số ítconsigns
Hiện tại phân từ (-ing)consigning
Quá khứ phân từconsigned
Quá khứconsigned

Họ từ của consign

Câu hỏi thường gặp

consign nghĩa là gì?

consign (ngoại động từ) nghĩa là gửi, gửi để bán, uỷ thác, ký thác.

consign phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của consign: giọng Anh (UK) /kənˈsaɪn/, giọng Mỹ (US) /kənˈsaɪn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.