consign
UK/kənˈsaɪn/
US/kənˈsaɪn/
giọng máy của trình duyệt
consign nghĩa là gửi, gửi để bán, uỷ thác, ký thác.
Nghĩa của consign
Ngoại động từ
- Gửi (tiền, hàng hoá); gửi (hàng hoá) để bán.
- Uỷ thác, ký thác; giao phó.
- to consign a child to his uncle's caregiao phó con cho chú nuôi
Dạng từ của consign
| Ngôi thứ ba số ít | consigns |
| Hiện tại phân từ (-ing) | consigning |
| Quá khứ phân từ | consigned |
| Quá khứ | consigned |
Họ từ của consign
Câu hỏi thường gặp
consign nghĩa là gì?
consign (ngoại động từ) nghĩa là gửi, gửi để bán, uỷ thác, ký thác.
consign phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của consign: giọng Anh (UK) /kənˈsaɪn/, giọng Mỹ (US) /kənˈsaɪn/.