TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

consist of

giọng máy của trình duyệt

consist of nghĩa là gồm có.

Nghĩa của consist of

Cụm động từ

  1. Gồm có.

Dạng từ của consist of

Ngôi thứ ba số ítconsists of
Hiện tại phân từ (-ing)consisting of
Quá khứ phân từconsisted of
Quá khứconsisted of

Câu ví dụ với consist of

  • The Marathi alphabet consists of 11 vowels and 36 consonants. Bảng chữ cái tiếng Marathi có 11 nguyên âm và 36 phụ âm.
  • The English alphabet consists of 26 letters. Bảng chữ cái tiếng Anh có 26 chữ cái.
  • The Spanish alphabet consists of 27 letters. Bảng chữ cái tiếng Tây Ban Nha có 27 chữ cái.
  • The Croatian alphabet consists of 30 letters. Bảng chữ cái tiếng Croatia có 30 chữ cái.
  • The Polish alphabet consists of 32 letters. Bảng chữ cái tiếng Ba Lan có 32 chữ cái.
  • The Czech alphabet consists of 42 letters. Bảng chữ cái tiếng Séc có 42 chữ cái.
  • The Hungarian alphabet consists of 44 letters. Bảng chữ cái tiếng Hungary có 44 chữ cái.
  • The Albanian alphabet consists of 36 letters. Bảng chữ cái tiếng Albania có 36 chữ cái.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

consist of nghĩa là gì?

consist of (cụm động từ) nghĩa là gồm có.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.