consist
Cấp độ A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/kənˈsɪst/
US/kənˈsɪst/
giọng máy của trình duyệt
consist nghĩa là gồm có, bao gồm, cốt ở, cốt tại.
Nghĩa của consist
Nội động từ
- + of Gồm có, bao gồm
- water consists of hydrogennước gồm có hi-đrô và ô-xi
- + in Cốt ở, cốt tại, ở chỗ.
- happiness consists trying one's best to fulfill one's dutyhạnh phúc là ở chỗ cố gắng hết sức mình hoàn thành nhiệm vụ
- + with Phù hợp.
- to consist with somethingphù hợp với việc gì
Danh từ
- Đoàn xe ray.
Dạng từ của consist
| Ngôi thứ ba số ít | consists |
| Hiện tại phân từ (-ing) | consisting |
| Quá khứ phân từ | consisted |
| Quá khứ | consisted |
| Số nhiều | consists |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với consist
Đồng nghĩa
Họ từ của consist
Cụm từ, thành ngữ với consist
- consist of — Gồm có.
Câu ví dụ với consist
- What does cancel culture consist of? Văn hoá tẩy chay gồm những gì?
- The Marathi alphabet consists of 11 vowels and 36 consonants. Bảng chữ cái tiếng Marathi có 11 nguyên âm và 36 phụ âm.
- The English alphabet consists of 26 letters. Bảng chữ cái tiếng Anh có 26 chữ cái.
- The Spanish alphabet consists of 27 letters. Bảng chữ cái tiếng Tây Ban Nha có 27 chữ cái.
- The Croatian alphabet consists of 30 letters. Bảng chữ cái tiếng Croatia có 30 chữ cái.
- The Polish alphabet consists of 32 letters. Bảng chữ cái tiếng Ba Lan có 32 chữ cái.
- The Czech alphabet consists of 42 letters. Bảng chữ cái tiếng Séc có 42 chữ cái.
- The Hungarian alphabet consists of 44 letters. Bảng chữ cái tiếng Hungary có 44 chữ cái.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
consist nghĩa là gì?
consist (nội động từ, danh từ) nghĩa là gồm có, bao gồm, cốt ở, cốt tại.
consist phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của consist: giọng Anh (UK) /kənˈsɪst/, giọng Mỹ (US) /kənˈsɪst/.