TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

consistence

UK/kənˈsɪst(ə)ns/ US/kənˈsɪstəns/ giọng máy của trình duyệt

consistence nghĩa là độ đặc, độ chắc, tính vững chắc, tính chắc chắn.

Nghĩa của consistence

Danh từ

  1. Độ đặc, độ chắc.
    • oil has greater consistence than waterdầu đặc hơn nước
  2. Nghĩa bóng Tính vững chắc, tính chắc chắn.

Dạng từ của consistence

Số nhiềuconsistences

Họ từ của consistence

Câu hỏi thường gặp

consistence nghĩa là gì?

consistence (danh từ) nghĩa là độ đặc, độ chắc, tính vững chắc, tính chắc chắn.

consistence phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của consistence: giọng Anh (UK) /kənˈsɪst(ə)ns/, giọng Mỹ (US) /kənˈsɪstəns/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.