consistence
UK/kənˈsɪst(ə)ns/
US/kənˈsɪstəns/
giọng máy của trình duyệt
consistence nghĩa là độ đặc, độ chắc, tính vững chắc, tính chắc chắn.
Nghĩa của consistence
Danh từ
- Độ đặc, độ chắc.
- oil has greater consistence than waterdầu đặc hơn nước
- Nghĩa bóng Tính vững chắc, tính chắc chắn.
Dạng từ của consistence
| Số nhiều | consistences |
Họ từ của consistence
Câu hỏi thường gặp
consistence nghĩa là gì?
consistence (danh từ) nghĩa là độ đặc, độ chắc, tính vững chắc, tính chắc chắn.
consistence phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của consistence: giọng Anh (UK) /kənˈsɪst(ə)ns/, giọng Mỹ (US) /kənˈsɪstəns/.