TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

consistory

UK/kənˈsɪstəɹi/ US/kənˈsɪstəɹi/ giọng máy của trình duyệt

consistory nghĩa là hội đồng giáo chủ, toà án tôn giáo.

Nghĩa của consistory

Danh từ

  1. Tôn giáo Hội đồng giáo chủ (có cả giáo hoàng).
  2. Toà án tôn giáo.

Dạng từ của consistory

Số nhiềuconsistories

Câu hỏi thường gặp

consistory nghĩa là gì?

consistory (danh từ) nghĩa là hội đồng giáo chủ, toà án tôn giáo.

consistory phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của consistory: giọng Anh (UK) /kənˈsɪstəɹi/, giọng Mỹ (US) /kənˈsɪstəɹi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.