consistory
UK/kənˈsɪstəɹi/
US/kənˈsɪstəɹi/
giọng máy của trình duyệt
consistory nghĩa là hội đồng giáo chủ, toà án tôn giáo.
Nghĩa của consistory
Danh từ
- Tôn giáo Hội đồng giáo chủ (có cả giáo hoàng).
- Toà án tôn giáo.
Dạng từ của consistory
| Số nhiều | consistories |
Câu hỏi thường gặp
consistory nghĩa là gì?
consistory (danh từ) nghĩa là hội đồng giáo chủ, toà án tôn giáo.
consistory phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của consistory: giọng Anh (UK) /kənˈsɪstəɹi/, giọng Mỹ (US) /kənˈsɪstəɹi/.