TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

consistently

UK/kənˈsɪstəntli/ US/kənˈsɪstəntli/ giọng máy của trình duyệt

consistently nghĩa là phù hợp với, thích hợp với, kiên định, trước sau như một.

Nghĩa của consistently

Phó từ

  1. + with Phù hợp với, thích hợp với.
  2. Kiên định, trước sau như một.

Dạng từ của consistently

So sánh hơnmore consistently
So sánh nhấtmost consistently

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với consistently

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với consistently

  • Studying consistently is the only way to get safisfactory results in your exams. Chăm chỉ học tập là cách duy nhất để có kết quả như ý trong kì thi.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

consistently nghĩa là gì?

consistently (phó từ) nghĩa là phù hợp với, thích hợp với, kiên định, trước sau như một.

consistently phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của consistently: giọng Anh (UK) /kənˈsɪstəntli/, giọng Mỹ (US) /kənˈsɪstəntli/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.