consistently
UK/kənˈsɪstəntli/
US/kənˈsɪstəntli/
giọng máy của trình duyệt
consistently nghĩa là phù hợp với, thích hợp với, kiên định, trước sau như một.
Nghĩa của consistently
Phó từ
- + with Phù hợp với, thích hợp với.
- Kiên định, trước sau như một.
Dạng từ của consistently
| So sánh hơn | more consistently |
| So sánh nhất | most consistently |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với consistently
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với consistently
- Studying consistently is the only way to get safisfactory results in your exams. Chăm chỉ học tập là cách duy nhất để có kết quả như ý trong kì thi.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
consistently nghĩa là gì?
consistently (phó từ) nghĩa là phù hợp với, thích hợp với, kiên định, trước sau như một.
consistently phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của consistently: giọng Anh (UK) /kənˈsɪstəntli/, giọng Mỹ (US) /kənˈsɪstəntli/.