TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

consociate

UK/kənˈsəʊsiət/ US/kənˈsəʊsiət/ giọng máy của trình duyệt

consociate nghĩa là cộng tác, liên kết, người cộng tác.

Nghĩa của consociate

Động từ

  1. Cộng tác; liên kết.

Danh từ

  1. Người cộng tác.

Dạng từ của consociate

Số nhiềuconsociates
Ngôi thứ ba số ítconsociates
Hiện tại phân từ (-ing)consociating
Quá khứ phân từconsociated
Quá khứconsociated

Câu hỏi thường gặp

consociate nghĩa là gì?

consociate (động từ, danh từ) nghĩa là cộng tác, liên kết, người cộng tác.

consociate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của consociate: giọng Anh (UK) /kənˈsəʊsiət/, giọng Mỹ (US) /kənˈsəʊsiət/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.