consociate
UK/kənˈsəʊsiət/
US/kənˈsəʊsiət/
giọng máy của trình duyệt
consociate nghĩa là cộng tác, liên kết, người cộng tác.
Nghĩa của consociate
Động từ
- Cộng tác; liên kết.
Danh từ
- Người cộng tác.
Dạng từ của consociate
| Số nhiều | consociates |
| Ngôi thứ ba số ít | consociates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | consociating |
| Quá khứ phân từ | consociated |
| Quá khứ | consociated |
Câu hỏi thường gặp
consociate nghĩa là gì?
consociate (động từ, danh từ) nghĩa là cộng tác, liên kết, người cộng tác.
consociate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của consociate: giọng Anh (UK) /kənˈsəʊsiət/, giọng Mỹ (US) /kənˈsəʊsiət/.