consociation
UK/kɒn(ˌ)səʊʃɪˈeɪʃ(ə)n/
US/ˌkɑnˌsoʊsiˈeɪʃən/
giọng máy của trình duyệt
consociation nghĩa là Hệ thống chính trị được tạo nên bởi sự hợp tác giữa các nhóm xã hội đối kháng nhau trên cơ sở chia sẻ quyền lực.
Nghĩa của consociation
Danh từ
- Hệ thống chính trị được tạo nên bởi sự hợp tác giữa các nhóm xã hội đối kháng nhau trên cơ sở chia sẻ quyền lực.
Dạng từ của consociation
| Số nhiều | consociations |
Họ từ của consociation
Câu hỏi thường gặp
consociation nghĩa là gì?
consociation (danh từ) nghĩa là Hệ thống chính trị được tạo nên bởi sự hợp tác giữa các nhóm xã hội đối kháng nhau trên cơ sở chia sẻ quyền lực.
consociation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của consociation: giọng Anh (UK) /kɒn(ˌ)səʊʃɪˈeɪʃ(ə)n/, giọng Mỹ (US) /ˌkɑnˌsoʊsiˈeɪʃən/.