TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

consociation

UK/kɒn(ˌ)səʊʃɪˈeɪʃ(ə)n/ US/ˌkɑnˌsoʊsiˈeɪʃən/ giọng máy của trình duyệt

consociation nghĩa là Hệ thống chính trị được tạo nên bởi sự hợp tác giữa các nhóm xã hội đối kháng nhau trên cơ sở chia sẻ quyền lực.

Nghĩa của consociation

Danh từ

  1. Hệ thống chính trị được tạo nên bởi sự hợp tác giữa các nhóm xã hội đối kháng nhau trên cơ sở chia sẻ quyền lực.

Dạng từ của consociation

Số nhiềuconsociations

Họ từ của consociation

Câu hỏi thường gặp

consociation nghĩa là gì?

consociation (danh từ) nghĩa là Hệ thống chính trị được tạo nên bởi sự hợp tác giữa các nhóm xã hội đối kháng nhau trên cơ sở chia sẻ quyền lực.

consociation phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của consociation: giọng Anh (UK) /kɒn(ˌ)səʊʃɪˈeɪʃ(ə)n/, giọng Mỹ (US) /ˌkɑnˌsoʊsiˈeɪʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.