consolable
giọng máy của trình duyệt
consolable nghĩa là có thể an ủi, có thể giải khuây.
Nghĩa của consolable
Tính từ
- Có thể an ủi, có thể giải khuây, có thể làm nguôi được.
Dạng từ của consolable
| So sánh hơn | more consolable |
| So sánh nhất | most consolable |
Câu hỏi thường gặp
consolable nghĩa là gì?
consolable (tính từ) nghĩa là có thể an ủi, có thể giải khuây.