consolatory
UK/kənˈsɒl.ət.(ə)ɹ.i/
US/kənˈsoʊl.ə.tɔɹ.i/
giọng máy của trình duyệt
consolatory nghĩa là an ủi, giải khuây.
Nghĩa của consolatory
Tính từ
- An ủi, giải khuây, làm nguôi lòng.
Dạng từ của consolatory
| So sánh hơn | more consolatory |
| So sánh nhất | most consolatory |
| Số nhiều | consolatories |
Câu hỏi thường gặp
consolatory nghĩa là gì?
consolatory (tính từ) nghĩa là an ủi, giải khuây.
consolatory phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của consolatory: giọng Anh (UK) /kənˈsɒl.ət.(ə)ɹ.i/, giọng Mỹ (US) /kənˈsoʊl.ə.tɔɹ.i/.