consolidated balance sheets nghĩa là Bảng cân đối (kế toán/tài sản) hợp nhất.
Nghĩa của consolidated balance sheets
Danh từ
Kinh tế học Bảng cân đối (kế toán/tài sản) hợp nhất.
Câu hỏi thường gặp
consolidated balance sheets nghĩa là gì?
consolidated balance sheets (danh từ) nghĩa là Bảng cân đối (kế toán/tài sản) hợp nhất.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.