TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

consolidate

UK/kənˈsɒl.ɪ.deɪt/ US/kənˈsɑ.lə.deɪt/ giọng máy của trình duyệt

consolidate nghĩa là làm chắc, củng cố, hợp nhất, thống nhất.

Nghĩa của consolidate

Ngoại động từ

  1. Làm (cho) chắc, củng cố.
    • to consolidate the road surfacelàm chắc mặt đường (bằng cách cán đầm...)
    • to consolidate a military positioncủng cố một vị trí quân sự
    • to consolidate one's positioncủng cố địa vị
    • to consolidate the friendship between two countriescủng cố tình hữu nghị giữa hai nước
  2. Hợp nhất, thống nhất.
    • to consolidate two factorieshợp nhất hai nhà máy

Nội động từ

  1. Trở nên chắc chắn, trở nên vững chắc.

Dạng từ của consolidate

Ngôi thứ ba số ítconsolidates
Hiện tại phân từ (-ing)consolidating
Quá khứ phân từconsolidated
Quá khứconsolidated
So sánh hơnmore consolidate
So sánh nhấtmost consolidate

Họ từ của consolidate

Câu hỏi thường gặp

consolidate nghĩa là gì?

consolidate (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là làm chắc, củng cố, hợp nhất, thống nhất.

consolidate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của consolidate: giọng Anh (UK) /kənˈsɒl.ɪ.deɪt/, giọng Mỹ (US) /kənˈsɑ.lə.deɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.