consonantal
UK/ˌkɒn.səˈnæn.təl/
US/ˌkɑn.səˈnɛn.təl/
giọng máy của trình duyệt
consonantal nghĩa là phụ âm.
Nghĩa của consonantal
Tính từ
- Ngôn ngữ học (thuộc) phụ âm.
Dạng từ của consonantal
| So sánh hơn | more consonantal |
| So sánh nhất | most consonantal |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với consonantal
Trái nghĩa
Họ từ của consonantal
Câu hỏi thường gặp
consonantal nghĩa là gì?
consonantal (tính từ) nghĩa là phụ âm.
consonantal phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của consonantal: giọng Anh (UK) /ˌkɒn.səˈnæn.təl/, giọng Mỹ (US) /ˌkɑn.səˈnɛn.təl/.