TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

consonantal

UK/ˌkɒn.səˈnæn.təl/ US/ˌkɑn.səˈnɛn.təl/ giọng máy của trình duyệt

consonantal nghĩa là phụ âm.

Nghĩa của consonantal

Tính từ

  1. Ngôn ngữ học (thuộc) phụ âm.

Dạng từ của consonantal

So sánh hơnmore consonantal
So sánh nhấtmost consonantal

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với consonantal

Trái nghĩa

Họ từ của consonantal

Câu hỏi thường gặp

consonantal nghĩa là gì?

consonantal (tính từ) nghĩa là phụ âm.

consonantal phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của consonantal: giọng Anh (UK) /ˌkɒn.səˈnæn.təl/, giọng Mỹ (US) /ˌkɑn.səˈnɛn.təl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.