TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

consort

UK/ˈkɒnsɔːt/ US/ˈkɑnsɔɹt/ giọng máy của trình duyệt

consort nghĩa là chồng, vợ, đi lại, giao thiệp.

Nghĩa của consort

Danh từ

  1. Chồng, vợ (của vua chúa).
    • king (prince) consortchồng nữ hoàng
    • empress consorthoàng hậu
    • queen consortvương hậu
  2. hàng hải Tàu thuyền cùng đi với nhau một đường.
    • to sail in consortcùng đi với nhau một đường tàu thuyền

Nội động từ

  1. Đi lại, giao thiệp, kết giao với, kết bạn với.
    • to consort with someoneđi lại giao thiệp với ai
  2. + with Phù hợp, hoà hợp.
    • to consort with somethingphù hợp với cái gì

Ngoại động từ

  1. Kết thân, kết giao.

Dạng từ của consort

Số nhiềuconsorts
Ngôi thứ ba số ítconsorts
Hiện tại phân từ (-ing)consorting
Quá khứ phân từconsorted
Quá khứconsorted

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với consort

Đồng nghĩa

Họ từ của consort

Câu hỏi thường gặp

consort nghĩa là gì?

consort (danh từ, nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là chồng, vợ, đi lại, giao thiệp.

consort phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của consort: giọng Anh (UK) /ˈkɒnsɔːt/, giọng Mỹ (US) /ˈkɑnsɔɹt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.