conspue
giọng máy của trình duyệt
conspue nghĩa là làm nhục, lăng mạ, phản đối, đòi huỷ bỏ.
Nghĩa của conspue
Ngoại động từ
- Từ hiếm, nghĩa hiếm Làm nhục, lăng mạ, sỉ nhục giữa đám đông, bêu riếu phỉ nhổ.
- Phản đối (ai), đòi huỷ bỏ (một biện pháp...).
Dạng từ của conspue
| Ngôi thứ ba số ít | conspues |
| Hiện tại phân từ (-ing) | conspuing |
| Quá khứ phân từ | conspued |
| Quá khứ | conspued |
Câu hỏi thường gặp
conspue nghĩa là gì?
conspue (ngoại động từ) nghĩa là làm nhục, lăng mạ, phản đối, đòi huỷ bỏ.