TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

conspue

giọng máy của trình duyệt

conspue nghĩa là làm nhục, lăng mạ, phản đối, đòi huỷ bỏ.

Nghĩa của conspue

Ngoại động từ

  1. Từ hiếm, nghĩa hiếm Làm nhục, lăng mạ, sỉ nhục giữa đám đông, bêu riếu phỉ nhổ.
  2. Phản đối (ai), đòi huỷ bỏ (một biện pháp...).

Dạng từ của conspue

Ngôi thứ ba số ítconspues
Hiện tại phân từ (-ing)conspuing
Quá khứ phân từconspued
Quá khứconspued

Câu hỏi thường gặp

conspue nghĩa là gì?

conspue (ngoại động từ) nghĩa là làm nhục, lăng mạ, phản đối, đòi huỷ bỏ.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.