conspire
UK/kənˈspaɪə(ɹ)/
US/kənˈspaɪə(ɹ)/
giọng máy của trình duyệt
conspire nghĩa là âm mưu, mưu hại, chung sức, hiệp lực.
Nghĩa của conspire
Động từ
- Âm mưu, mưu hại.
- to conspire to do somethingâm mưu làm điều gì đó
- they have conspired his ruinhọ đã âm mưu hại ông ta
- Chung sức, hiệp lực, quy tụ lại, kết hợp lại, hùn vào.
- everything seemed to conspire to make him angrytất cả dường như hùn vào để làm cho nó nổi giận
Dạng từ của conspire
| Ngôi thứ ba số ít | conspires |
| Hiện tại phân từ (-ing) | conspiring |
| Quá khứ phân từ | conspired |
| Quá khứ | conspired |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với conspire
Đồng nghĩa
Họ từ của conspire
Câu hỏi thường gặp
conspire nghĩa là gì?
conspire (động từ) nghĩa là âm mưu, mưu hại, chung sức, hiệp lực.
conspire phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của conspire: giọng Anh (UK) /kənˈspaɪə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /kənˈspaɪə(ɹ)/.