TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

conspire

UK/kənˈspaɪə(ɹ)/ US/kənˈspaɪə(ɹ)/ giọng máy của trình duyệt

conspire nghĩa là âm mưu, mưu hại, chung sức, hiệp lực.

Nghĩa của conspire

Động từ

  1. Âm mưu, mưu hại.
    • to conspire to do somethingâm mưu làm điều gì đó
    • they have conspired his ruinhọ đã âm mưu hại ông ta
  2. Chung sức, hiệp lực, quy tụ lại, kết hợp lại, hùn vào.
    • everything seemed to conspire to make him angrytất cả dường như hùn vào để làm cho nó nổi giận

Dạng từ của conspire

Ngôi thứ ba số ítconspires
Hiện tại phân từ (-ing)conspiring
Quá khứ phân từconspired
Quá khứconspired

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với conspire

Đồng nghĩa

Họ từ của conspire

Câu hỏi thường gặp

conspire nghĩa là gì?

conspire (động từ) nghĩa là âm mưu, mưu hại, chung sức, hiệp lực.

conspire phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của conspire: giọng Anh (UK) /kənˈspaɪə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /kənˈspaɪə(ɹ)/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.