TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

constabulary

UK/kənˈstæbjʊləɹi/ US/kənˈstæbjʊləɹi/ giọng máy của trình duyệt

constabulary nghĩa là cảnh sát, công an, sở cảnh sát, sở công an.

Nghĩa của constabulary

Tính từ

  1. Thuộc Cảnh sát, (thuộc) công an.

Danh từ

  1. Sở cảnh sát, sở công an.

Dạng từ của constabulary

Số nhiềuconstabularies

Câu hỏi thường gặp

constabulary nghĩa là gì?

constabulary (tính từ, danh từ) nghĩa là cảnh sát, công an, sở cảnh sát, sở công an.

constabulary phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của constabulary: giọng Anh (UK) /kənˈstæbjʊləɹi/, giọng Mỹ (US) /kənˈstæbjʊləɹi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.