constabulary
UK/kənˈstæbjʊləɹi/
US/kənˈstæbjʊləɹi/
giọng máy của trình duyệt
constabulary nghĩa là cảnh sát, công an, sở cảnh sát, sở công an.
Nghĩa của constabulary
Tính từ
- Thuộc Cảnh sát, (thuộc) công an.
Danh từ
- Sở cảnh sát, sở công an.
Dạng từ của constabulary
| Số nhiều | constabularies |
Câu hỏi thường gặp
constabulary nghĩa là gì?
constabulary (tính từ, danh từ) nghĩa là cảnh sát, công an, sở cảnh sát, sở công an.
constabulary phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của constabulary: giọng Anh (UK) /kənˈstæbjʊləɹi/, giọng Mỹ (US) /kənˈstæbjʊləɹi/.