TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

constancy

UK/ˈkɒnstənsi/ US/ˈkɑnstənsi/ giọng máy của trình duyệt

constancy nghĩa là sự bền lòng, tính kiên trì, tính kiên định, tính trung kiên.

Nghĩa của constancy

Danh từ

  1. Sự bền lòng, tính kiên trì.
  2. Tính kiên định, tính trung kiên; sự trung thành, sự chung thuỷ.
  3. Sự bất biến, sự không thay đổi.

Dạng từ của constancy

Số nhiềuconstancies

Họ từ của constancy

Câu hỏi thường gặp

constancy nghĩa là gì?

constancy (danh từ) nghĩa là sự bền lòng, tính kiên trì, tính kiên định, tính trung kiên.

constancy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của constancy: giọng Anh (UK) /ˈkɒnstənsi/, giọng Mỹ (US) /ˈkɑnstənsi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.