TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Constantine

UK/ˈkɒns.tənˌtaɪ̯n/ US/ˈkɑns.tənˌtin/ giọng máy của trình duyệt

Constantine nghĩa là constantinô, công tăng.

Nghĩa của Constantine

Danh từ riêng

  1. Constantinô, Công Tăng.

Câu hỏi thường gặp

Constantine nghĩa là gì?

Constantine (danh từ riêng) nghĩa là constantinô, công tăng.

Constantine phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của Constantine: giọng Anh (UK) /ˈkɒns.tənˌtaɪ̯n/, giọng Mỹ (US) /ˈkɑns.tənˌtin/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.