TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Constantinople

UK/ˌkɒn.stæn.tɪˈnəʊ.pəl/ US/ˌkɑn.stæn.tɪˈnoʊ.pəl/ giọng máy của trình duyệt

Constantinople nghĩa là kiên định thành.

Nghĩa của Constantinople

Danh từ riêng

  1. Kiên Định Thành.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Constantinople

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

Constantinople nghĩa là gì?

Constantinople (danh từ riêng) nghĩa là kiên định thành.

Constantinople phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của Constantinople: giọng Anh (UK) /ˌkɒn.stæn.tɪˈnəʊ.pəl/, giọng Mỹ (US) /ˌkɑn.stæn.tɪˈnoʊ.pəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.