consternate
UK/-stə-/
US/ˈkɑn-/
giọng máy của trình duyệt
consternate nghĩa là làm kinh hoàng, làm kinh ngạc.
Nghĩa của consternate
Ngoại động từ
- Làm kinh hoàng, làm kinh ngạc, làm thất kinh, làm khiếp đảm, làm sửng sốt, làm rụng rời.
Dạng từ của consternate
| Ngôi thứ ba số ít | consternates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | consternating |
| Quá khứ phân từ | consternated |
| Quá khứ | consternated |
Câu hỏi thường gặp
consternate nghĩa là gì?
consternate (ngoại động từ) nghĩa là làm kinh hoàng, làm kinh ngạc.
consternate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của consternate: giọng Anh (UK) /-stə-/, giọng Mỹ (US) /ˈkɑn-/.