consternated
US/ˈkɑːnt.stɜː.ˌneɪ.təd/
giọng máy của trình duyệt
consternated nghĩa là kinh hoàng, kinh ngạc.
Nghĩa của consternated
Tính từ
- Kinh hoàng, kinh ngạc, thất kinh, khiếp đảm, sửng sốt, rụng rời.
Dạng từ của consternated
| So sánh hơn | more consternated |
| So sánh nhất | most consternated |
Câu hỏi thường gặp
consternated nghĩa là gì?
consternated (tính từ) nghĩa là kinh hoàng, kinh ngạc.
consternated phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của consternated: giọng Mỹ (US) /ˈkɑːnt.stɜː.ˌneɪ.təd/.