TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

consternation

UK/ˌkɒn.stəˈneɪ.ʃən/ US/ˌkɑn.s(t)ɚˈneɪ.ʃən/ giọng máy của trình duyệt

consternation nghĩa là sự kinh hoàng, sự kinh ngạc.

Nghĩa của consternation

Danh từ

  1. Sự kinh hoàng, sự kinh ngạc, sự thất kinh, sự khiếp đảm, sự sửng sốt, sự rụng rời.
    • to strike someone with consternation; to cause great consternation to someonelàm cho ai thất kinh khiếp đảm

Dạng từ của consternation

Số nhiềuconsternations

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với consternation

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

consternation nghĩa là gì?

consternation (danh từ) nghĩa là sự kinh hoàng, sự kinh ngạc.

consternation phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của consternation: giọng Anh (UK) /ˌkɒn.stəˈneɪ.ʃən/, giọng Mỹ (US) /ˌkɑn.s(t)ɚˈneɪ.ʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.