TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

constipate

UK/ˈkɒnstɪˌpeɪt/ US/ˈkɒnstɪˌpeɪt/ giọng máy của trình duyệt

constipate nghĩa là làm táo bón.

Nghĩa của constipate

Ngoại động từ

  1. Y học Làm táo bón.

Dạng từ của constipate

Ngôi thứ ba số ítconstipates
Hiện tại phân từ (-ing)constipating
Quá khứ phân từconstipated
Quá khứconstipated
So sánh hơnmore constipate
So sánh nhấtmost constipate

Họ từ của constipate

Câu hỏi thường gặp

constipate nghĩa là gì?

constipate (ngoại động từ) nghĩa là làm táo bón.

constipate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của constipate: giọng Anh (UK) /ˈkɒnstɪˌpeɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈkɒnstɪˌpeɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.