constitutively
US/ˈkɑːnt.stə.ˌtuː.tɪv.li/
giọng máy của trình duyệt
constitutively nghĩa là cấu thành, thành lập.
Nghĩa của constitutively
Phó từ
- Cấu thành.
- Thành lập
- Cơ bản- Chủ yếu
Câu hỏi thường gặp
constitutively nghĩa là gì?
constitutively (phó từ) nghĩa là cấu thành, thành lập.
constitutively phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của constitutively: giọng Mỹ (US) /ˈkɑːnt.stə.ˌtuː.tɪv.li/.