TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

constitutively

US/ˈkɑːnt.stə.ˌtuː.tɪv.li/ giọng máy của trình duyệt

constitutively nghĩa là cấu thành, thành lập.

Nghĩa của constitutively

Phó từ

  1. Cấu thành.
  2. Thành lập
  3. Cơ bản- Chủ yếu

Câu hỏi thường gặp

constitutively nghĩa là gì?

constitutively (phó từ) nghĩa là cấu thành, thành lập.

constitutively phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của constitutively: giọng Mỹ (US) /ˈkɑːnt.stə.ˌtuː.tɪv.li/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.