TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

constitutor

giọng máy của trình duyệt

constitutor nghĩa là người sáng lập, người thiết lập.

Nghĩa của constitutor

Danh từ

  1. Người sáng lập, người thiết lập, người thành lập (một chính phủ, một chế độ mới).

Dạng từ của constitutor

Số nhiềuconstitutors

Câu hỏi thường gặp

constitutor nghĩa là gì?

constitutor (danh từ) nghĩa là người sáng lập, người thiết lập.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.