constrainedly
giọng máy của trình duyệt
constrainedly nghĩa là gượng gạo, miễn cưỡng.
Nghĩa của constrainedly
Phó từ
- Gượng gạo, miễn cưỡng.
Dạng từ của constrainedly
| So sánh hơn | more constrainedly |
| So sánh nhất | most constrainedly |
Câu hỏi thường gặp
constrainedly nghĩa là gì?
constrainedly (phó từ) nghĩa là gượng gạo, miễn cưỡng.