TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

constructional

giọng máy của trình duyệt

constructional nghĩa là sự xây dựng, cấu trúc.

Nghĩa của constructional

Tính từ

  1. Thuộc Sự xây dựng, (thuộc) cấu trúc, (thuộc) cơ cấu.

Dạng từ của constructional

So sánh hơnmore constructional
So sánh nhấtmost constructional

Câu hỏi thường gặp

constructional nghĩa là gì?

constructional (tính từ) nghĩa là sự xây dựng, cấu trúc.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.