constructional
giọng máy của trình duyệt
constructional nghĩa là sự xây dựng, cấu trúc.
Nghĩa của constructional
Tính từ
- Thuộc Sự xây dựng, (thuộc) cấu trúc, (thuộc) cơ cấu.
Dạng từ của constructional
| So sánh hơn | more constructional |
| So sánh nhất | most constructional |
Câu hỏi thường gặp
constructional nghĩa là gì?
constructional (tính từ) nghĩa là sự xây dựng, cấu trúc.