setter
UK/ˈsɛt.ə/
US/ˈsɛt.ɚ/
giọng máy của trình duyệt
setter nghĩa là người đặt, người dựng lên, chó săn lông xù.
Nghĩa của setter
Danh từ
- Người đặt, người dựng lên.
- a setter of rulesngười đặt ra những luật lệ
- Chó săn lông xù.
Dạng từ của setter
| Số nhiều | setters |
| Ngôi thứ ba số ít | setters |
| Hiện tại phân từ (-ing) | settering |
| Quá khứ phân từ | settered |
| Quá khứ | settered |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với setter
Đồng nghĩa
Họ từ của setter
Câu hỏi thường gặp
setter nghĩa là gì?
setter (danh từ) nghĩa là người đặt, người dựng lên, chó săn lông xù.
setter phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của setter: giọng Anh (UK) /ˈsɛt.ə/, giọng Mỹ (US) /ˈsɛt.ɚ/.