TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

setter

UK/ˈsɛt.ə/ US/ˈsɛt.ɚ/ giọng máy của trình duyệt

setter nghĩa là người đặt, người dựng lên, chó săn lông xù.

Nghĩa của setter

Danh từ

  1. Người đặt, người dựng lên.
    • a setter of rulesngười đặt ra những luật lệ
  2. Chó săn lông xù.

Dạng từ của setter

Số nhiềusetters
Ngôi thứ ba số ítsetters
Hiện tại phân từ (-ing)settering
Quá khứ phân từsettered
Quá khứsettered

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với setter

Đồng nghĩa

Họ từ của setter

Câu hỏi thường gặp

setter nghĩa là gì?

setter (danh từ) nghĩa là người đặt, người dựng lên, chó săn lông xù.

setter phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của setter: giọng Anh (UK) /ˈsɛt.ə/, giọng Mỹ (US) /ˈsɛt.ɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.