TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

destructor

giọng máy của trình duyệt

destructor nghĩa là lò đốt rác, kẻ phá hoại, kẻ tàn phá, hàm huỷ.

Nghĩa của destructor

Danh từ

  1. Lò đốt rác.
  2. Từ hiếm, nghĩa hiếm Kẻ phá hoại, kẻ tàn phá.

Dạng từ của destructor

Số nhiềudestructors

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với destructor

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

destructor nghĩa là gì?

destructor (danh từ) nghĩa là lò đốt rác, kẻ phá hoại, kẻ tàn phá, hàm huỷ.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.