destructor
giọng máy của trình duyệt
destructor nghĩa là lò đốt rác, kẻ phá hoại, kẻ tàn phá, hàm huỷ.
Nghĩa của destructor
Danh từ
- Lò đốt rác.
- Từ hiếm, nghĩa hiếm Kẻ phá hoại, kẻ tàn phá.
Dạng từ của destructor
| Số nhiều | destructors |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với destructor
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
destructor nghĩa là gì?
destructor (danh từ) nghĩa là lò đốt rác, kẻ phá hoại, kẻ tàn phá, hàm huỷ.