TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

consuetudinary

giọng máy của trình duyệt

consuetudinary nghĩa là tập quán, tục lệ, sách ghi tục lệ.

Nghĩa của consuetudinary

Tính từ

  1. Thuộc Tập quán, (thuộc) tục lệ.
    • consuetudinary lawluật pháp theo tập quán

Danh từ

  1. Tôn giáo Sách ghi tục lệ (của một tu viện).

Dạng từ của consuetudinary

Số nhiềuconsuetudinaries

Câu hỏi thường gặp

consuetudinary nghĩa là gì?

consuetudinary (tính từ, danh từ) nghĩa là tập quán, tục lệ, sách ghi tục lệ.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.