consuetudinary
giọng máy của trình duyệt
consuetudinary nghĩa là tập quán, tục lệ, sách ghi tục lệ.
Nghĩa của consuetudinary
Tính từ
- Thuộc Tập quán, (thuộc) tục lệ.
- consuetudinary lawluật pháp theo tập quán
Danh từ
- Tôn giáo Sách ghi tục lệ (của một tu viện).
Dạng từ của consuetudinary
| Số nhiều | consuetudinaries |
Câu hỏi thường gặp
consuetudinary nghĩa là gì?
consuetudinary (tính từ, danh từ) nghĩa là tập quán, tục lệ, sách ghi tục lệ.