TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

consul

UK/ˈkɒn.səl/ US/ˈkɑn.səl/ giọng máy của trình duyệt

consul nghĩa là lãnh sự, quan tổng tài, quan chấp chính, chấp chính quan.

Nghĩa của consul

Danh từ

  1. Lãnh sự.
  2. Sử học Quan tổng tài (Pháp).
  3. Quan chấp chính tối cao (cổ La-mã).

Dạng từ của consul

Số nhiềuconsuls

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với consul

Đồng nghĩa

Họ từ của consul

Câu hỏi thường gặp

consul nghĩa là gì?

consul (danh từ) nghĩa là lãnh sự, quan tổng tài, quan chấp chính, chấp chính quan.

consul phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của consul: giọng Anh (UK) /ˈkɒn.səl/, giọng Mỹ (US) /ˈkɑn.səl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.