TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

consultancy

UK/kənˈsʌl.tən.si/ US/kənˈsʌl.tən.si/ giọng máy của trình duyệt

consultancy nghĩa là sự cố vấn, sự tư vấn.

Nghĩa của consultancy

Danh từ

  1. Sự giúp đỡ ý kiến; sự cố vấn; sự tư vấn.
  2. Cơ quan/văn phòng tư vấn về một lĩnh vực nào đó.
    • To open a financial consultancyMở văn phòng tư vấn về tài chính
  3. Địa vị của người tư vấn.
    • To accept a three-year consultancy abroadNhận làm công tác tư vấn ba năm ở nước ngoài

Dạng từ của consultancy

Số nhiềuconsultancies

Câu hỏi thường gặp

consultancy nghĩa là gì?

consultancy (danh từ) nghĩa là sự cố vấn, sự tư vấn.

consultancy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của consultancy: giọng Anh (UK) /kənˈsʌl.tən.si/, giọng Mỹ (US) /kənˈsʌl.tən.si/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.