TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

consult

Cấp độ B2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈkɒnsʌlt/ US/ˈkɑnsʌlt/ giọng máy của trình duyệt

consult nghĩa là hỏi ý kiến, thỉnh thị, tra cứu, tham khảo.

Nghĩa của consult

Ngoại động từ

  1. Hỏi ý kiến, thỉnh thị, thăm dò.
    • to consult a lawyerhỏi ý kiến luật sư
  2. Tra cứu, tham khảo.
    • to consult a dictionarytra (cứu) tự điển
    • to consult a mapcoi bản đồ
    • to consult historytra cứu lịch sử, tham khảo lịch sử
  3. Quan tâm, để ý, lưu ý, nghĩ đến.
    • to consult common interestsnghĩ đến quyền lợi chung
    • to consult someone's feelingslưu ý đến tình cảm của ai

Nội động từ

  1. Bàn bạc, thảo luận, trao đổi ý kiến, hội ý.
    • to consult togetherthảo luận bàn bạc với nhau
    • we have consulted about the matterchúng tôi đã hội ý với nhau về việc ấy

Dạng từ của consult

Số nhiềuconsults
Ngôi thứ ba số ítconsults
Hiện tại phân từ (-ing)consulting
Quá khứ phân từconsulted
Quá khứconsulted

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với consult

Đồng nghĩa

Họ từ của consult

Cụm từ, thành ngữ với consult

  • to consult one's pillow — Nằm vắt tay lên trán mà suy nghĩ.

Câu ví dụ với consult

  • Before deciding, I would like to consult with my family. Trước khi quyết định, tôi muốn bàn bạc với gia đình mình.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

consult nghĩa là gì?

consult (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là hỏi ý kiến, thỉnh thị, tra cứu, tham khảo.

consult phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của consult: giọng Anh (UK) /ˈkɒnsʌlt/, giọng Mỹ (US) /ˈkɑnsʌlt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.