TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

consultant

Cấp độ B2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/kənˈsʌl.tənt/ US/kənˈsʌl.tənt/ giọng máy của trình duyệt

consultant nghĩa là người hỏi ý kiến, thầy thuốc tư vấn, người tư vấn.

Nghĩa của consultant

Danh từ

  1. Người hỏi ý kiến.
  2. Y học Thầy thuốc chỉ đạo chuyên môn; thầy thuốc tư vấn.
  3. Nhà chuyên môn; chuyên viên, cố vấn; người cho ý kiến; người được hỏi ý kiến.

Dạng từ của consultant

Số nhiềuconsultants

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với consultant

Đồng nghĩa

Họ từ của consultant

Câu hỏi thường gặp

consultant nghĩa là gì?

consultant (danh từ) nghĩa là người hỏi ý kiến, thầy thuốc tư vấn, người tư vấn.

consultant phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của consultant: giọng Anh (UK) /kənˈsʌl.tənt/, giọng Mỹ (US) /kənˈsʌl.tənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.