TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

consumed power

US/kən.ˈsuːmd ˈpɑʊ.ər/ giọng máy của trình duyệt

consumed power nghĩa là công suất tiêu thụ.

Nghĩa của consumed power

Danh từ

  1. Tech Công suất tiêu thụ.

Câu hỏi thường gặp

consumed power nghĩa là gì?

consumed power (danh từ) nghĩa là công suất tiêu thụ.

consumed power phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của consumed power: giọng Mỹ (US) /kən.ˈsuːmd ˈpɑʊ.ər/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.