TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

consume

Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/kənˈsjuːm/ US/kənˈsum/ giọng máy của trình duyệt

consume nghĩa là thiêu, đốt, dùng, tiêu thụ.

Nghĩa của consume

Ngoại động từ

  1. Thiêu, đốt, cháy hết, tàn phá (lửa).
  2. Dùng, tiêu thụ.
    • this engine consumes a ton of coal per hourmáy này tiêu thụ một tấn than một giờ
  3. Tiêu thụ, lãng phí, bỏ phí.
    • to consume one's timetiêu phí thời giờ
  4. Chỉ động tính từ quá khứ Làm hao mòn, làm héo hon, làm khô héo, làm tiều tuỵ.
    • to be consumed with griefhéo hon vì đau buồn

Nội động từ

  1. Cháy đi, tan nát hết.
  2. Chết dần, hao mòn, héo hon, mòn mỏi, tiều tuỵ.

Dạng từ của consume

Ngôi thứ ba số ítconsumes
Hiện tại phân từ (-ing)consuming
Quá khứ phân từconsumed
Quá khứconsumed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với consume

Đồng nghĩa

Họ từ của consume

Câu ví dụ với consume

  • The cooked rice is tainted, the fried rice is consumed. Xôi hỏng bỏng không.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

consume nghĩa là gì?

consume (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là thiêu, đốt, dùng, tiêu thụ.

consume phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của consume: giọng Anh (UK) /kənˈsjuːm/, giọng Mỹ (US) /kənˈsum/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.