consume
Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/kənˈsjuːm/
US/kənˈsum/
giọng máy của trình duyệt
consume nghĩa là thiêu, đốt, dùng, tiêu thụ.
Nghĩa của consume
Ngoại động từ
- Thiêu, đốt, cháy hết, tàn phá (lửa).
- Dùng, tiêu thụ.
- this engine consumes a ton of coal per hourmáy này tiêu thụ một tấn than một giờ
- Tiêu thụ, lãng phí, bỏ phí.
- to consume one's timetiêu phí thời giờ
- Chỉ động tính từ quá khứ Làm hao mòn, làm héo hon, làm khô héo, làm tiều tuỵ.
- to be consumed with griefhéo hon vì đau buồn
Nội động từ
- Cháy đi, tan nát hết.
- Chết dần, hao mòn, héo hon, mòn mỏi, tiều tuỵ.
Dạng từ của consume
| Ngôi thứ ba số ít | consumes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | consuming |
| Quá khứ phân từ | consumed |
| Quá khứ | consumed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với consume
Đồng nghĩa
Họ từ của consume
Câu ví dụ với consume
- The cooked rice is tainted, the fried rice is consumed. Xôi hỏng bỏng không.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
consume nghĩa là gì?
consume (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là thiêu, đốt, dùng, tiêu thụ.
consume phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của consume: giọng Anh (UK) /kənˈsjuːm/, giọng Mỹ (US) /kənˈsum/.