TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

consumer equilibrium

US/ ˌi.kwə.ˈlɪ.bri.əm/ giọng máy của trình duyệt

consumer equilibrium nghĩa là cân bằng tiêu dùng.

Nghĩa của consumer equilibrium

Danh từ

  1. Kinh tế học Cân bằng tiêu dùng.

Câu hỏi thường gặp

consumer equilibrium nghĩa là gì?

consumer equilibrium (danh từ) nghĩa là cân bằng tiêu dùng.

consumer equilibrium phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của consumer equilibrium: giọng Mỹ (US) / ˌi.kwə.ˈlɪ.bri.əm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.