consummate a marriage nghĩa là Đã qua đêm tân hôn.
Nghĩa của consummate a marriage
Cụm từ
Đã qua đêm tân hôn.
Câu hỏi thường gặp
consummate a marriage nghĩa là gì?
consummate a marriage (cụm từ) nghĩa là Đã qua đêm tân hôn.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.