TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

consummation

US/ˌkɑːn.sə.ˈmeɪ.ʃən/ giọng máy của trình duyệt

consummation nghĩa là sự làm xong, sự hoàn thành.

Nghĩa của consummation

Danh từ

  1. Sự làm xong, sự hoàn thành.
    • the consummation of a life workhoàn thành sự nghiệp của cuộc đời
  2. Sự qua đêm tân hôn.
  3. Đích, tuyệt đích (của lòng ước mong).
  4. Nghệ thuật Sự tuyệt mỹ, sự hoàn thiện, sự hoàn toàn, sự hoàn hảo, sự hoàn mỹ.

Dạng từ của consummation

Số nhiềuconsummations

Họ từ của consummation

Câu hỏi thường gặp

consummation nghĩa là gì?

consummation (danh từ) nghĩa là sự làm xong, sự hoàn thành.

consummation phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của consummation: giọng Mỹ (US) /ˌkɑːn.sə.ˈmeɪ.ʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.