consummation
US/ˌkɑːn.sə.ˈmeɪ.ʃən/
giọng máy của trình duyệt
consummation nghĩa là sự làm xong, sự hoàn thành.
Nghĩa của consummation
Danh từ
- Sự làm xong, sự hoàn thành.
- the consummation of a life workhoàn thành sự nghiệp của cuộc đời
- Sự qua đêm tân hôn.
- Đích, tuyệt đích (của lòng ước mong).
- Nghệ thuật Sự tuyệt mỹ, sự hoàn thiện, sự hoàn toàn, sự hoàn hảo, sự hoàn mỹ.
Dạng từ của consummation
| Số nhiều | consummations |
Họ từ của consummation
Câu hỏi thường gặp
consummation nghĩa là gì?
consummation (danh từ) nghĩa là sự làm xong, sự hoàn thành.
consummation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của consummation: giọng Mỹ (US) /ˌkɑːn.sə.ˈmeɪ.ʃən/.