consumption
UK/kənˈsʌmp.ʃən/
US/kənˈsʌmp.ʃən/
giọng máy của trình duyệt
consumption nghĩa là sự tiêu thụ, sự tiêu dùng, sự tiêu diệt, sự tiêu huỷ.
Nghĩa của consumption
Danh từ
- Sự tiêu thụ, sự tiêu dùng (hàng hoá, điện, than, nước...).
- home consumptionsự tiêu thụ trong nước
- Sự tiêu diệt, sự tiêu huỷ, sự tàn phá.
- consumption of a fortumesự tiêu phá tài sản
- Y học Bệnh lao phổi.
Dạng từ của consumption
| Số nhiều | consumptions |
Họ từ của consumption
Cụm từ, thành ngữ với consumption
- consumption bundle — Bó hàng tiêu dùng; Điểm kết hợp tiêu dùng.
- consumption expenditure — Chi tiêu tiêu dùng.
- consumption externalities — Những ngoại tác tiêu dùng.
- consumption function — Hàm tiêu dùng.
- consumption tax — Thuế tiêu dùng.
Câu ví dụ với consumption
- Small cars are very economical because of their low fuel consumption. Xe hơi nhỏ rất kinh tế bởi vì nó tiêu thụ ít xăng.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
consumption nghĩa là gì?
consumption (danh từ) nghĩa là sự tiêu thụ, sự tiêu dùng, sự tiêu diệt, sự tiêu huỷ.
consumption phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của consumption: giọng Anh (UK) /kənˈsʌmp.ʃən/, giọng Mỹ (US) /kənˈsʌmp.ʃən/.