contact trace
giọng máy của trình duyệt
contact trace nghĩa là theo dõi liên lạc, truy tìm tiếp xúc.
Nghĩa của contact trace
Cụm động từ
- Theo dõi liên lạc, truy tìm tiếp xúc, truy vết tiếp xúc, theo dõi các tiếp xúc, theo dõi các liên hệ.
Dạng từ của contact trace
| Ngôi thứ ba số ít | contact traces |
| Hiện tại phân từ (-ing) | contact tracing |
| Quá khứ phân từ | contact traced |
| Quá khứ | contact traced |
Câu hỏi thường gặp
contact trace nghĩa là gì?
contact trace (cụm động từ) nghĩa là theo dõi liên lạc, truy tìm tiếp xúc.