contactor
UK/ˈkɒntæktə/
US/ˈkɑntæktɚ/
giọng máy của trình duyệt
contactor nghĩa là cái tiếp xúc, khởi động từ.
Nghĩa của contactor
Danh từ
- Vật lý Cái tiếp xúc.
- electromagnetic contactorcái tiếp xúc điện tử
Dạng từ của contactor
| Số nhiều | contactors |
Câu hỏi thường gặp
contactor nghĩa là gì?
contactor (danh từ) nghĩa là cái tiếp xúc, khởi động từ.
contactor phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của contactor: giọng Anh (UK) /ˈkɒntæktə/, giọng Mỹ (US) /ˈkɑntæktɚ/.