TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

contactor

UK/ˈkɒntæktə/ US/ˈkɑntæktɚ/ giọng máy của trình duyệt

contactor nghĩa là cái tiếp xúc, khởi động từ.

Nghĩa của contactor

Danh từ

  1. Vật lý Cái tiếp xúc.
    • electromagnetic contactorcái tiếp xúc điện tử

Dạng từ của contactor

Số nhiềucontactors

Câu hỏi thường gặp

contactor nghĩa là gì?

contactor (danh từ) nghĩa là cái tiếp xúc, khởi động từ.

contactor phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của contactor: giọng Anh (UK) /ˈkɒntæktə/, giọng Mỹ (US) /ˈkɑntæktɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.