contagiously
giọng máy của trình duyệt
contagiously nghĩa là dễ lây, dễ nhiễm.
Nghĩa của contagiously
Phó từ
- Dễ lây, dễ nhiễm.
Dạng từ của contagiously
| So sánh hơn | more contagiously |
| So sánh nhất | most contagiously |
Câu hỏi thường gặp
contagiously nghĩa là gì?
contagiously (phó từ) nghĩa là dễ lây, dễ nhiễm.