contain
Cấp độ B1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/kənˈteɪn/
US/kənˈteɪn/
giọng máy của trình duyệt
contain nghĩa là chứa đựng, bao hàm, nén lại, dằn lại.
Nghĩa của contain
Ngoại động từ
- Chứa đựng, bao hàm, gồm có, bao gồm.
- whisky contains a large percentage of alcoholrượu uytky chứa một lượng cồn cao
- Nén lại, dằn lại, kìm lại, kiềm chế.
- to contain oneselfnén mình, dằn lòng
- to contain one's angernén giận
- Chận lại, ngăn lại, cản lại, kìm lại.
- to contain the enemykìm chân quân địch lại (để đánh chỗ khác)
- Toán học Có thể chia hết cho (một số).
Dạng từ của contain
| Ngôi thứ ba số ít | contains |
| Hiện tại phân từ (-ing) | containing |
| Quá khứ phân từ | contained |
| Quá khứ | contained |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với contain
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của contain
Câu ví dụ với contain
- How many stars does the Milky Way contain? Dải Ngân hà có bao nhiêu ngôi sao?
- This book contains a lot of photos. Quyển sách này có rất nhiều tranh ảnh.
- The bowl contains many kinds of candy. Cái tô có rất nhiều loại kẹo.
- A pack of cigarettes contains 20 of them. Một hộp thuốc lá gồm 20 điếu.
- The second combination plate contains meat. Phần ăn thứ hai có chứa thịt.
- This cake contains flour, milk, eggs and sugar. Chiếc bánh này gồm có bột mì, sữa, trứng và đường.
- The ancient grimoire contained forbidden black magic spells. Cuốn sách phù thuỷ cũ chứa đựng cấm thuật đen.
- This transparent liquid contains poison. Thứ chất lỏng trong suốt này có độc.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
contain nghĩa là gì?
contain (ngoại động từ) nghĩa là chứa đựng, bao hàm, nén lại, dằn lại.
contain phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của contain: giọng Anh (UK) /kənˈteɪn/, giọng Mỹ (US) /kənˈteɪn/.